Bảng tra cứu màu sắc theo tuổi và cung mệnh

Bảng tra cứu màu sắc theo tuổi và cung mệnh

Màu sắc hợp bản mệnh có vai trò rất quan trọng trong việc hỗ trợ, cân bằng và điều tiết hài hòa các yếu tố âm dương, ngũ hành của từng người. Việc bạn lựa chọn màu sắc cho trang phục như quần áo, giày dép, phụ kiện đá phong thủy, màu xe theo tuổi… là rất cần thiết để cân bằng bản mệnh.

Việc làm này không chỉ giúp bạn có được phong thái thật thoải mái và tự tin mà theo phong thủy việc chọn màu sắc theo tuổi sẽ đem lại may mắn và hiệu quả cao trong công việc. Sau đây Vòng đá 5A giới thiệu 2 bảng giúp độc giả có thể tra cứu được màu sắc phù hợp với năm sinh, mệnh của bản thân.

Bảng 1: Tra cứu cung mệnh ngũ hành theo năm sinh

Bảng 2: Tra cứu màu sắc phù hợp theo cung mệnh.

Bảng tra cứu cung mệnh ngũ hành theo năm sinh

Năm Năm âm lịch Ngũ hành Giải nghĩa
1924 Giáp Tý Hải Trung Kim Vàng trong biển
1925 Ất Sửu Hải Trung Kim Vàng trong biển
1926 Bính Dần Lư Trung Hỏa Lửa trong lò
1927 Đinh Mão Lư Trung Hỏa Lửa trong lò
1928 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già
1929 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già
1930 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ Đất bên đường
1931 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ Đất bên đường
1932 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Vàng chuôi kiếm
1933 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Vàng chuôi kiếm
1934 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi
1935 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi
1936 Bính Tý Giản Hạ Thủy Nước khe suối
1937 Đinh Sửu Giản Hạ Thủy Nước khe suối
1938 Mậu Dần Thành Đầu Thổ Đất đắp thành
1939 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Đất đắp thành
1940 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Vàng sáp ong
1941 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim Vàng sáp ong
1942 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương
1943 Quý Mùi Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương
1944 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy Nước trong suối
1945 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy Nước trong suối
1946 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà
1947 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà
1948 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét
1949 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét
1950 Canh Dần Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách
1951 Tân Mão Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách
1952 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh
1953 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh
1954 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Vàng trong cát
1955 Ất Mùi Sa Trung Kim Vàng trong cát
1956 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi
1957 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi
1958 Mậu Tuất Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng
1959 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng
1960 Canh Tý Bích Thượng Thổ Đất tò vò
1961 Tân Sửu Bích Thượng Thổ Đất tò vò
1962 Nhâm Dần Kim Bạch Kim Vàng pha bạc
1963 Quý Mão Kim Bạch Kim Vàng pha bạc
1964 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to
1965 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to
1966 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy Nước trên trời
1967 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy Nước trên trời
1968 Mậu Thân Đại Trạch Thổ Đất nền nhà
1969 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ Đất nền nhà
1970 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức
1971 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức
1972 Nhâm Tý Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu
1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu
1974 Giáp Dần Đại Khe Thủy Nước khe lớn
1975 Ất Mão Đại Khe Thủy Nước khe lớn
1976 Bính Thìn Sa Trung Thổ Đất pha cát
1977 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ Đất pha cát
1978 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời
1979 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời
1980 Canh Thân Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu đá
1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu đá
1982 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy Nước biển lớn
1983 Quý Hợi Đại Hải Thủy Nước biển lớn
1984 Giáp Tý Hải Trung Kim Vàng trong biển
1985 Ất Sửu Hải Trung Kim Vàng trong biển
1986 Bính Dần Lư Trung Hỏa Lửa trong lò
1987 Đinh Mão Lư Trung Hỏa Lửa trong lò
1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già
1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già
1990 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ Đất đường đi
1991 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ Đất đường đi
1992 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm
1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm
1994 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi
1995 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi
1996 Bính Tý Giảm Hạ Thủy Nước cuối nguồn
1997 Đinh Sửu Giảm Hạ Thủy Nước cuối nguồn
1998 Mậu Dần Thành Đầu Thổ Đất trên thành
1999 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Đất trên thành
2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn
2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn
2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương
2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương
2004 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy Nước trong suối
2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy Nước trong suối
2006 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà
2007 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà
2008 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét
2009 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét
2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách
2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách
2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh
2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh
2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Vàng trong cát
2015 Ất Mùi Sa Trung Kim Vàng trong cát
2016 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi
2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi
2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng
2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng
2020 Canh Tý Bích Thượng Thổ Đất tò vò

Bảng tra cứu màu sắc theo cung mệnh

  Tương Sinh Tương Hợp Khắc Chế Bị Khắc Chế
Kim Vàng đậm, nâu đất Trắng, bạc, vàng nhạt Xanh lục, gỗ nâu Đỏ, hồng, tím
Mộc Đen, xanh lam Xanh lục, gỗ nâu Vàng sậm, nâu đất Trắng, bạc, vàng nhạt
Thủy Trắng, bạc, vàng nhạt Đen, xanh lam Đỏ, hồng, tím Vàng sậm, nâu đất
Hỏa Xanh lục, gỗ nâu Đỏ, hồng, tím Trắng, bạc, vàng nhạt Đen, xanh lam
Thổ Đỏ, hồng, tím Vàng sậm, nâu đất Đen, xanh lam Xanh lục, gỗ nâu